Thứ bảy, ngày 8 tháng 7 năm 1950

Âm lịch: ngày 24 tháng 5 năm Canh Dần.

Dương lịch
Thứ bảy, 8/7/1950
Âm lịch
ngày 24 tháng 5 năm Canh Dần
Can chi
Ngày Giáp Thìn · Tháng Nhâm Ngọ · Năm Canh Dần
Tiết khí
Tiểu thử
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Canh Tuất, Bính Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1950 (sau ngày này 56 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/7/1950

Ngày 8/7/1950 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8/7/1950 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 24 tháng 5 âm lịch, ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Dần.

Ngày 8/7/1950 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 8/7/1950 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/7/1950 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 8/7/1950 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/7/1950 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Thìn xung với các tuổi Canh Tuất, Bính Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1950.

Lịch tháng 7/1950

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)