Thứ năm, ngày 27 tháng 7 năm 1967

Âm lịch: ngày 20 tháng 6 năm Đinh Mùi.

Dương lịch
Thứ năm, 27/7/1967
Âm lịch
ngày 20 tháng 6 năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Nhâm Thìn · Tháng Đinh Mùi · Năm Đinh Mùi
Ngày lễ
Ngày Thương binh Liệt sĩ
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Mậu Tuất, Giáp Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1967 (sau ngày này 37 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/7/1967

Ngày 27/7/1967 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 27/7/1967 dương lịch (Thứ năm) là ngày 20 tháng 6 âm lịch, ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi.

Ngày 27/7/1967 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 27/7/1967 là Ngày Thương binh Liệt sĩ.

Ngày 27/7/1967 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 27/7/1967 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/7/1967 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 27/7/1967 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/7/1967 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Thìn xung với các tuổi Mậu Tuất, Giáp Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1967.

Lịch tháng 7/1967

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)