Thứ năm, ngày 6 tháng 7 năm 1967

Âm lịch: ngày 29 tháng 5 năm Đinh Mùi.

Dương lịch
Thứ năm, 6/7/1967
Âm lịch
ngày 29 tháng 5 năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Tân Mùi · Tháng Bính Ngọ · Năm Đinh Mùi
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Đinh Sửu, Quý Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1967 (sau ngày này 58 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/7/1967

Ngày 6/7/1967 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/7/1967 dương lịch (Thứ năm) là ngày 29 tháng 5 âm lịch, ngày Tân Mùi, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi.

Ngày 6/7/1967 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/7/1967 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/7/1967 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/7/1967 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/7/1967 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mùi xung với các tuổi Đinh Sửu, Quý Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1967.

Lịch tháng 7/1967

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)