Chủ nhật, ngày 27 tháng 7 năm 1969

Âm lịch: ngày 14 tháng 6 năm Kỷ Dậu.

Dương lịch
Chủ nhật, 27/7/1969
Âm lịch
ngày 14 tháng 6 năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Quý Mão · Tháng Tân Mùi · Năm Kỷ Dậu
Ngày lễ
Ngày Thương binh Liệt sĩ
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Ất Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1969 (sau ngày này 37 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/7/1969

Ngày 27/7/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 27/7/1969 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 14 tháng 6 âm lịch, ngày Quý Mão, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Dậu.

Ngày 27/7/1969 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 27/7/1969 là Ngày Thương binh Liệt sĩ.

Ngày 27/7/1969 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 27/7/1969 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/7/1969 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 27/7/1969 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/7/1969 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Mão xung với các tuổi Kỷ Dậu, Ất Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1969.

Lịch tháng 7/1969

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)