Thứ năm, ngày 31 tháng 7 năm 1969

Âm lịch: ngày 18 tháng 6 năm Kỷ Dậu.

Dương lịch
Thứ năm, 31/7/1969
Âm lịch
ngày 18 tháng 6 năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Đinh Mùi · Tháng Tân Mùi · Năm Kỷ Dậu
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Quý Sửu, Kỷ Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1969 (sau ngày này 33 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 31/7/1969

Ngày 31/7/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 31/7/1969 dương lịch (Thứ năm) là ngày 18 tháng 6 âm lịch, ngày Đinh Mùi, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Dậu.

Ngày 31/7/1969 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 31/7/1969 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 31/7/1969 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 31/7/1969 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 31/7/1969 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Mùi xung với các tuổi Quý Sửu, Kỷ Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1969.

Lịch tháng 7/1969

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)