Thứ ba, ngày 28 tháng 2 năm 2090

Âm lịch: ngày 30 tháng 1 năm Canh Tuất.

Dương lịch
Thứ ba, 28/2/2090
Âm lịch
ngày 30 tháng 1 năm Canh Tuất
Can chi
Ngày Kỷ Dậu · Tháng Mậu Dần · Năm Canh Tuất
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Ất Mão, Tân Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 23130 ngày nữa đến ngày này (3304 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 9/4/2090 (sau ngày này 40 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 28/2/2090

Ngày 28/2/2090 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 28/2/2090 dương lịch (Thứ ba) là ngày 30 tháng 1 âm lịch, ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Dần, năm Canh Tuất.

Ngày 28/2/2090 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 28/2/2090 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/2/2090 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 28/2/2090 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/2/2090 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Dậu xung với các tuổi Ất Mão, Tân Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/2090.

Lịch tháng 2/2090

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)