Thứ bảy, ngày 4 tháng 2 năm 2090

Âm lịch: ngày 6 tháng 1 năm Canh Tuất.

Dương lịch
Thứ bảy, 4/2/2090
Âm lịch
ngày 6 tháng 1 năm Canh Tuất
Can chi
Ngày Ất Dậu · Tháng Mậu Dần · Năm Canh Tuất
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Tân Mão, Đinh Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 23106 ngày nữa đến ngày này (3300 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 9/4/2090 (sau ngày này 64 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/2/2090

Ngày 4/2/2090 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4/2/2090 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 6 tháng 1 âm lịch, ngày Ất Dậu, tháng Mậu Dần, năm Canh Tuất.

Ngày 4/2/2090 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 4/2/2090 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/2/2090 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 4/2/2090 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/2/2090 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Dậu xung với các tuổi Tân Mão, Đinh Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/2090.

Lịch tháng 2/2090

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)