Thứ hai, ngày 6 tháng 2 năm 2090

Âm lịch: ngày 8 tháng 1 năm Canh Tuất.

Dương lịch
Thứ hai, 6/2/2090
Âm lịch
ngày 8 tháng 1 năm Canh Tuất
Can chi
Ngày Đinh Hợi · Tháng Mậu Dần · Năm Canh Tuất
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Quý Tỵ, Kỷ Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 23108 ngày nữa đến ngày này (3301 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 9/4/2090 (sau ngày này 62 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/2/2090

Ngày 6/2/2090 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/2/2090 dương lịch (Thứ hai) là ngày 8 tháng 1 âm lịch, ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Dần, năm Canh Tuất.

Ngày 6/2/2090 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/2/2090 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/2/2090 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/2/2090 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/2/2090 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Hợi xung với các tuổi Quý Tỵ, Kỷ Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/2090.

Lịch tháng 2/2090

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)