Chủ nhật, ngày 28 tháng 8 năm 1960

Âm lịch: ngày 7 tháng 7 năm Canh Tý.

Dương lịch
Chủ nhật, 28/8/1960
Âm lịch
ngày 7 tháng 7 năm Canh Tý
Can chi
Ngày Mậu Tý · Tháng Giáp Thân · Năm Canh Tý
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Canh Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1960 (sau ngày này 5 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 28/8/1960

Ngày 28/8/1960 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 28/8/1960 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 7 tháng 7 âm lịch, ngày Mậu Tý, tháng Giáp Thân, năm Canh Tý.

Ngày 28/8/1960 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 28/8/1960 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/8/1960 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 28/8/1960 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/8/1960 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Tý xung với các tuổi Giáp Ngọ, Canh Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1960.

Lịch tháng 8/1960

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)