Thứ bảy, ngày 6 tháng 8 năm 1960

Âm lịch: ngày 14 tháng 6 (nhuận) năm Canh Tý.

Dương lịch
Thứ bảy, 6/8/1960
Âm lịch
ngày 14 tháng 6 (nhuận) năm Canh Tý
Can chi
Ngày Bính Dần · Tháng Quý Mùi · Năm Canh Tý
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Nhâm Thân, Mậu Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1960 (sau ngày này 27 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/8/1960

Ngày 6/8/1960 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/8/1960 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 14 tháng 6 (nhuận) âm lịch, ngày Bính Dần, tháng Quý Mùi, năm Canh Tý.

Ngày 6/8/1960 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/8/1960 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/8/1960 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/8/1960 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/8/1960 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Dần xung với các tuổi Nhâm Thân, Mậu Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1960.

Lịch tháng 8/1960

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)