Thứ bảy, ngày 3 tháng 2 năm 1940

Âm lịch: ngày 26 tháng 12 năm Kỷ Mão.

Dương lịch
Thứ bảy, 3/2/1940
Âm lịch
ngày 26 tháng 12 năm Kỷ Mão
Can chi
Ngày Bính Tý · Tháng Đinh Sửu · Năm Kỷ Mão
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Mậu Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 7/2/1940 (sau ngày này 4 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 3/2/1940

Ngày 3/2/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 3/2/1940 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 26 tháng 12 âm lịch, ngày Bính Tý, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mão.

Ngày 3/2/1940 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 3/2/1940 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 3/2/1940 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 3/2/1940 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 3/2/1940 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Tý xung với các tuổi Nhâm Ngọ, Mậu Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1940.

Lịch tháng 2/1940

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)