Thứ năm, ngày 3 tháng 3 năm 1960

Âm lịch: ngày 6 tháng 2 năm Canh Tý.

Dương lịch
Thứ năm, 3/3/1960
Âm lịch
ngày 6 tháng 2 năm Canh Tý
Can chi
Ngày Canh Dần · Tháng Kỷ Mão · Năm Canh Tý
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Bính Thân, Nhâm Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 5/4/1960 (sau ngày này 33 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 3/3/1960

Ngày 3/3/1960 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 3/3/1960 dương lịch (Thứ năm) là ngày 6 tháng 2 âm lịch, ngày Canh Dần, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý.

Ngày 3/3/1960 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 3/3/1960 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 3/3/1960 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 3/3/1960 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 3/3/1960 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Dần xung với các tuổi Bính Thân, Nhâm Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 3/1960.

Lịch tháng 3/1960

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)