Thứ bảy, ngày 5 tháng 3 năm 1960

Âm lịch: ngày 8 tháng 2 năm Canh Tý.

Dương lịch
Thứ bảy, 5/3/1960
Âm lịch
ngày 8 tháng 2 năm Canh Tý
Can chi
Ngày Nhâm Thìn · Tháng Kỷ Mão · Năm Canh Tý
Tiết khí
Kinh trập
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Mậu Tuất, Giáp Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 5/4/1960 (sau ngày này 31 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/3/1960

Ngày 5/3/1960 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5/3/1960 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 8 tháng 2 âm lịch, ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý.

Ngày 5/3/1960 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 5/3/1960 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/3/1960 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 5/3/1960 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/3/1960 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Thìn xung với các tuổi Mậu Tuất, Giáp Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 3/1960.

Lịch tháng 3/1960

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)