Thứ hai, ngày 7 tháng 7 năm 1941

Âm lịch: ngày 13 tháng 6 năm Tân Tỵ.

Dương lịch
Thứ hai, 7/7/1941
Âm lịch
ngày 13 tháng 6 năm Tân Tỵ
Can chi
Ngày Bính Thìn · Tháng Ất Mùi · Năm Tân Tỵ
Tiết khí
Tiểu thử
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Mậu Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1941 (sau ngày này 57 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/7/1941

Ngày 7/7/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/7/1941 dương lịch (Thứ hai) là ngày 13 tháng 6 âm lịch, ngày Bính Thìn, tháng Ất Mùi, năm Tân Tỵ.

Ngày 7/7/1941 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/7/1941 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/7/1941 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/7/1941 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/7/1941 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Thìn xung với các tuổi Nhâm Tuất, Mậu Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1941.

Lịch tháng 7/1941

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)