Thứ bảy, ngày 31 tháng 1 năm 1976

Âm lịch: ngày 1 tháng 1 năm Bính Thìn.

Dương lịch
Thứ bảy, 31/1/1976
Âm lịch
ngày 1 tháng 1 năm Bính Thìn
Can chi
Ngày Nhâm Ngọ · Tháng Canh Dần · Năm Bính Thìn
Ngày lễ
Tết Nguyên Đán (mùng 1)
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Mậu Tý, Giáp Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Mùng 2 Tết – ngày 1/2/1976 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 31/1/1976

Ngày 31/1/1976 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 31/1/1976 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 1 tháng 1 âm lịch, ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn.

Ngày 31/1/1976 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 31/1/1976 là Tết Nguyên Đán (mùng 1).

Ngày 31/1/1976 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 31/1/1976 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 31/1/1976 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 31/1/1976 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 31/1/1976 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Ngọ xung với các tuổi Mậu Tý, Giáp Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1976.

Lịch tháng 1/1976

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)