Thứ ba, ngày 6 tháng 1 năm 1976

Âm lịch: ngày 6 tháng 12 năm Ất Mão.

Dương lịch
Thứ ba, 6/1/1976
Âm lịch
ngày 6 tháng 12 năm Ất Mão
Can chi
Ngày Đinh Tỵ · Tháng Kỷ Sửu · Năm Ất Mão
Tiết khí
Tiểu hàn
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Quý Hợi, Kỷ Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 30/1/1976 (sau ngày này 24 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/1/1976

Ngày 6/1/1976 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/1/1976 dương lịch (Thứ ba) là ngày 6 tháng 12 âm lịch, ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Mão.

Ngày 6/1/1976 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/1/1976 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/1/1976 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/1/1976 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/1/1976 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Tỵ xung với các tuổi Quý Hợi, Kỷ Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1976.

Lịch tháng 1/1976

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)