Chủ nhật, ngày 4 tháng 3 năm 1973

Âm lịch: ngày 30 tháng 1 năm Quý Sửu.

Dương lịch
Chủ nhật, 4/3/1973
Âm lịch
ngày 30 tháng 1 năm Quý Sửu
Can chi
Ngày Kỷ Hợi · Tháng Giáp Dần · Năm Quý Sửu
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Ất Tỵ, Tân Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 12/4/1973 (sau ngày này 39 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/3/1973

Ngày 4/3/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4/3/1973 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 30 tháng 1 âm lịch, ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu.

Ngày 4/3/1973 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 4/3/1973 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/3/1973 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 4/3/1973 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/3/1973 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Hợi xung với các tuổi Ất Tỵ, Tân Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 3/1973.

Lịch tháng 3/1973

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)