Thứ năm, ngày 8 tháng 3 năm 1973

Âm lịch: ngày 4 tháng 2 năm Quý Sửu.

Dương lịch
Thứ năm, 8/3/1973
Âm lịch
ngày 4 tháng 2 năm Quý Sửu
Can chi
Ngày Quý Mão · Tháng Ất Mão · Năm Quý Sửu
Ngày lễ
Quốc tế Phụ nữ
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Ất Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 12/4/1973 (sau ngày này 35 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/3/1973

Ngày 8/3/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8/3/1973 dương lịch (Thứ năm) là ngày 4 tháng 2 âm lịch, ngày Quý Mão, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu.

Ngày 8/3/1973 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 8/3/1973 là Quốc tế Phụ nữ.

Ngày 8/3/1973 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 8/3/1973 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/3/1973 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 8/3/1973 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/3/1973 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Mão xung với các tuổi Kỷ Dậu, Ất Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 3/1973.

Lịch tháng 3/1973

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)