Thứ năm, ngày 8 tháng 2 năm 1951

Âm lịch: ngày 3 tháng 1 năm Tân Mão.

Dương lịch
Thứ năm, 8/2/1951
Âm lịch
ngày 3 tháng 1 năm Tân Mão
Can chi
Ngày Kỷ Mão · Tháng Canh Dần · Năm Tân Mão
Ngày lễ
Mùng 3 Tết
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Ất Dậu, Tân Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 15/4/1951 (sau ngày này 66 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/2/1951

Ngày 8/2/1951 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8/2/1951 dương lịch (Thứ năm) là ngày 3 tháng 1 âm lịch, ngày Kỷ Mão, tháng Canh Dần, năm Tân Mão.

Ngày 8/2/1951 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 8/2/1951 là Mùng 3 Tết.

Ngày 8/2/1951 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 8/2/1951 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/2/1951 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 8/2/1951 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/2/1951 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Mão xung với các tuổi Ất Dậu, Tân Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1951.

Lịch tháng 2/1951

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)