Thứ ba, ngày 6 tháng 2 năm 1951

Âm lịch: ngày 1 tháng 1 năm Tân Mão.

Dương lịch
Thứ ba, 6/2/1951
Âm lịch
ngày 1 tháng 1 năm Tân Mão
Can chi
Ngày Đinh Sửu · Tháng Canh Dần · Năm Tân Mão
Ngày lễ
Tết Nguyên Đán (mùng 1)
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Quý Mùi, Kỷ Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Mùng 2 Tết – ngày 7/2/1951 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/2/1951

Ngày 6/2/1951 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/2/1951 dương lịch (Thứ ba) là ngày 1 tháng 1 âm lịch, ngày Đinh Sửu, tháng Canh Dần, năm Tân Mão.

Ngày 6/2/1951 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 6/2/1951 là Tết Nguyên Đán (mùng 1).

Ngày 6/2/1951 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/2/1951 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/2/1951 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/2/1951 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/2/1951 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Sửu xung với các tuổi Quý Mùi, Kỷ Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1951.

Lịch tháng 2/1951

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)