Thứ bảy, ngày 6 tháng 12 năm 1941

Âm lịch: ngày 18 tháng 10 năm Tân Tỵ.

Dương lịch
Thứ bảy, 6/12/1941
Âm lịch
ngày 18 tháng 10 năm Tân Tỵ
Can chi
Ngày Mậu Tý · Tháng Kỷ Hợi · Năm Tân Tỵ
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Canh Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1942 (sau ngày này 26 ngày).

Cùng ngày 6/12 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/12/1941

Ngày 6/12/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/12/1941 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 18 tháng 10 âm lịch, ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Tỵ.

Ngày 6/12/1941 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/12/1941 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/12/1941 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/12/1941 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/12/1941 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Tý xung với các tuổi Giáp Ngọ, Canh Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/1941.

Lịch tháng 12/1941

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)