Thứ sáu, ngày 6 tháng 2 năm 1981

Âm lịch: ngày 2 tháng 1 năm Tân Dậu.

Dương lịch
Thứ sáu, 6/2/1981
Âm lịch
ngày 2 tháng 1 năm Tân Dậu
Can chi
Ngày Ất Mão · Tháng Canh Dần · Năm Tân Dậu
Ngày lễ
Mùng 2 Tết
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Tân Dậu, Đinh Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Mùng 3 Tết – ngày 7/2/1981 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/2/1981

Ngày 6/2/1981 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/2/1981 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 2 tháng 1 âm lịch, ngày Ất Mão, tháng Canh Dần, năm Tân Dậu.

Ngày 6/2/1981 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 6/2/1981 là Mùng 2 Tết.

Ngày 6/2/1981 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/2/1981 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/2/1981 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/2/1981 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/2/1981 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Mão xung với các tuổi Tân Dậu, Đinh Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1981.

Lịch tháng 2/1981

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)