Thứ bảy, ngày 7 tháng 2 năm 1981

Âm lịch: ngày 3 tháng 1 năm Tân Dậu.

Dương lịch
Thứ bảy, 7/2/1981
Âm lịch
ngày 3 tháng 1 năm Tân Dậu
Can chi
Ngày Bính Thìn · Tháng Canh Dần · Năm Tân Dậu
Ngày lễ
Mùng 3 Tết
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Mậu Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 14/4/1981 (sau ngày này 66 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/2/1981

Ngày 7/2/1981 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/2/1981 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 3 tháng 1 âm lịch, ngày Bính Thìn, tháng Canh Dần, năm Tân Dậu.

Ngày 7/2/1981 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 7/2/1981 là Mùng 3 Tết.

Ngày 7/2/1981 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/2/1981 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/2/1981 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/2/1981 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/2/1981 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Thìn xung với các tuổi Nhâm Tuất, Mậu Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1981.

Lịch tháng 2/1981

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)