Thứ tư, ngày 6 tháng 5 năm 1953

Âm lịch: ngày 23 tháng 3 năm Quý Tỵ.

Dương lịch
Thứ tư, 6/5/1953
Âm lịch
ngày 23 tháng 3 năm Quý Tỵ
Can chi
Ngày Đinh Tỵ · Tháng Bính Thìn · Năm Quý Tỵ
Tiết khí
Lập hạ
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Quý Hợi, Kỷ Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1953 (sau ngày này 119 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/5/1953

Ngày 6/5/1953 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/5/1953 dương lịch (Thứ tư) là ngày 23 tháng 3 âm lịch, ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Thìn, năm Quý Tỵ.

Ngày 6/5/1953 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/5/1953 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/5/1953 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/5/1953 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/5/1953 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Tỵ xung với các tuổi Quý Hợi, Kỷ Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1953.

Lịch tháng 5/1953

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)