Thứ năm, ngày 7 tháng 5 năm 1953

Âm lịch: ngày 24 tháng 3 năm Quý Tỵ.

Dương lịch
Thứ năm, 7/5/1953
Âm lịch
ngày 24 tháng 3 năm Quý Tỵ
Can chi
Ngày Mậu Ngọ · Tháng Bính Thìn · Năm Quý Tỵ
Ngày lễ
Chiến thắng Điện Biên Phủ
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Giáp Tý, Canh Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1953 (sau ngày này 118 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/5/1953

Ngày 7/5/1953 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/5/1953 dương lịch (Thứ năm) là ngày 24 tháng 3 âm lịch, ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Thìn, năm Quý Tỵ.

Ngày 7/5/1953 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 7/5/1953 là Chiến thắng Điện Biên Phủ.

Ngày 7/5/1953 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/5/1953 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/5/1953 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/5/1953 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/5/1953 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Ngọ xung với các tuổi Giáp Tý, Canh Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1953.

Lịch tháng 5/1953

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)