Thứ năm, ngày 7 tháng 5 năm 1970

Âm lịch: ngày 3 tháng 4 năm Canh Tuất.

Dương lịch
Thứ năm, 7/5/1970
Âm lịch
ngày 3 tháng 4 năm Canh Tuất
Can chi
Ngày Đinh Hợi · Tháng Tân Tỵ · Năm Canh Tuất
Ngày lễ
Chiến thắng Điện Biên Phủ
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Quý Tỵ, Kỷ Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1970 (sau ngày này 118 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/5/1970

Ngày 7/5/1970 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/5/1970 dương lịch (Thứ năm) là ngày 3 tháng 4 âm lịch, ngày Đinh Hợi, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tuất.

Ngày 7/5/1970 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 7/5/1970 là Chiến thắng Điện Biên Phủ.

Ngày 7/5/1970 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/5/1970 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/5/1970 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/5/1970 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/5/1970 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Hợi xung với các tuổi Quý Tỵ, Kỷ Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1970.

Lịch tháng 5/1970

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)