Thứ sáu, ngày 8 tháng 5 năm 1970

Âm lịch: ngày 4 tháng 4 năm Canh Tuất.

Dương lịch
Thứ sáu, 8/5/1970
Âm lịch
ngày 4 tháng 4 năm Canh Tuất
Can chi
Ngày Mậu Tý · Tháng Tân Tỵ · Năm Canh Tuất
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Canh Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1970 (sau ngày này 117 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/5/1970

Ngày 8/5/1970 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8/5/1970 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 4 tháng 4 âm lịch, ngày Mậu Tý, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tuất.

Ngày 8/5/1970 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 8/5/1970 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/5/1970 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 8/5/1970 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/5/1970 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Tý xung với các tuổi Giáp Ngọ, Canh Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1970.

Lịch tháng 5/1970

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)