Thứ năm, ngày 8 tháng 12 năm 1910

Âm lịch: ngày 7 tháng 11 năm Canh Tuất.

Dương lịch
Thứ năm, 8/12/1910
Âm lịch
ngày 7 tháng 11 năm Canh Tuất
Can chi
Ngày Đinh Mùi · Tháng Mậu Tý · Năm Canh Tuất
Tiết khí
Đại tuyết
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Quý Sửu, Kỷ Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1911 (sau ngày này 24 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/12/1910

Ngày 8/12/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8/12/1910 dương lịch (Thứ năm) là ngày 7 tháng 11 âm lịch, ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Tý, năm Canh Tuất.

Ngày 8/12/1910 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 8/12/1910 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/12/1910 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 8/12/1910 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/12/1910 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Mùi xung với các tuổi Quý Sửu, Kỷ Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/1910.

Lịch tháng 12/1910

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)