Thứ sáu, ngày 8 tháng 3 năm 1946

Âm lịch: ngày 5 tháng 2 năm Bính Tuất.

Dương lịch
Thứ sáu, 8/3/1946
Âm lịch
ngày 5 tháng 2 năm Bính Tuất
Can chi
Ngày Tân Tỵ · Tháng Tân Mão · Năm Bính Tuất
Ngày lễ
Quốc tế Phụ nữ
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Đinh Hợi, Quý Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 11/4/1946 (sau ngày này 34 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/3/1946

Ngày 8/3/1946 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8/3/1946 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 5 tháng 2 âm lịch, ngày Tân Tỵ, tháng Tân Mão, năm Bính Tuất.

Ngày 8/3/1946 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 8/3/1946 là Quốc tế Phụ nữ.

Ngày 8/3/1946 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 8/3/1946 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/3/1946 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 8/3/1946 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/3/1946 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Tỵ xung với các tuổi Đinh Hợi, Quý Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 3/1946.

Lịch tháng 3/1946

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)