Thứ bảy, ngày 9 tháng 3 năm 1946

Âm lịch: ngày 6 tháng 2 năm Bính Tuất.

Dương lịch
Thứ bảy, 9/3/1946
Âm lịch
ngày 6 tháng 2 năm Bính Tuất
Can chi
Ngày Nhâm Ngọ · Tháng Tân Mão · Năm Bính Tuất
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Mậu Tý, Giáp Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 11/4/1946 (sau ngày này 33 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/3/1946

Ngày 9/3/1946 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/3/1946 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 6 tháng 2 âm lịch, ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Mão, năm Bính Tuất.

Ngày 9/3/1946 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/3/1946 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/3/1946 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/3/1946 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/3/1946 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Ngọ xung với các tuổi Mậu Tý, Giáp Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 3/1946.

Lịch tháng 3/1946

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)