Thứ năm, ngày 15 tháng 1 năm 1914

Âm lịch: ngày 20 tháng 12 năm Quý Sửu.

Dương lịch
Thứ năm, 15/1/1914
Âm lịch
ngày 20 tháng 12 năm Quý Sửu
Can chi
Ngày Tân Sửu · Tháng Ất Sửu · Năm Quý Sửu
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Đinh Mùi, Quý Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 25/1/1914 (sau ngày này 10 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/1/1914

Ngày 15/1/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/1/1914 dương lịch (Thứ năm) là ngày 20 tháng 12 âm lịch, ngày Tân Sửu, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu.

Ngày 15/1/1914 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 15/1/1914 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/1/1914 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 15/1/1914 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/1/1914 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Sửu xung với các tuổi Đinh Mùi, Quý Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1914.

Lịch tháng 1/1914

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)