Chủ nhật, ngày 11 tháng 1 năm 1914

Âm lịch: ngày 16 tháng 12 năm Quý Sửu.

Dương lịch
Chủ nhật, 11/1/1914
Âm lịch
ngày 16 tháng 12 năm Quý Sửu
Can chi
Ngày Đinh Dậu · Tháng Ất Sửu · Năm Quý Sửu
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Quý Mão, Kỷ Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 25/1/1914 (sau ngày này 14 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/1/1914

Ngày 11/1/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11/1/1914 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 16 tháng 12 âm lịch, ngày Đinh Dậu, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu.

Ngày 11/1/1914 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 11/1/1914 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/1/1914 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 11/1/1914 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/1/1914 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Dậu xung với các tuổi Quý Mão, Kỷ Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1914.

Lịch tháng 1/1914

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)