Thứ hai, ngày 26 tháng 1 năm 1914

Âm lịch: ngày 1 tháng 1 năm Giáp Dần.

Dương lịch
Thứ hai, 26/1/1914
Âm lịch
ngày 1 tháng 1 năm Giáp Dần
Can chi
Ngày Nhâm Tý · Tháng Bính Dần · Năm Giáp Dần
Ngày lễ
Tết Nguyên Đán (mùng 1)
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Giáp Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Mùng 2 Tết – ngày 27/1/1914 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/1/1914

Ngày 26/1/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 26/1/1914 dương lịch (Thứ hai) là ngày 1 tháng 1 âm lịch, ngày Nhâm Tý, tháng Bính Dần, năm Giáp Dần.

Ngày 26/1/1914 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 26/1/1914 là Tết Nguyên Đán (mùng 1).

Ngày 26/1/1914 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 26/1/1914 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/1/1914 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 26/1/1914 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/1/1914 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Tý xung với các tuổi Mậu Ngọ, Giáp Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1914.

Lịch tháng 1/1914

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)