Thứ ba, ngày 27 tháng 1 năm 1914

Âm lịch: ngày 2 tháng 1 năm Giáp Dần.

Dương lịch
Thứ ba, 27/1/1914
Âm lịch
ngày 2 tháng 1 năm Giáp Dần
Can chi
Ngày Quý Sửu · Tháng Bính Dần · Năm Giáp Dần
Ngày lễ
Mùng 2 Tết
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Ất Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Mùng 3 Tết – ngày 28/1/1914 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/1/1914

Ngày 27/1/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 27/1/1914 dương lịch (Thứ ba) là ngày 2 tháng 1 âm lịch, ngày Quý Sửu, tháng Bính Dần, năm Giáp Dần.

Ngày 27/1/1914 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 27/1/1914 là Mùng 2 Tết.

Ngày 27/1/1914 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 27/1/1914 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/1/1914 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 27/1/1914 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/1/1914 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Sửu xung với các tuổi Kỷ Mùi, Ất Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1914.

Lịch tháng 1/1914

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)