Chủ nhật, ngày 19 tháng 1 năm 1947

Âm lịch: ngày 28 tháng 12 năm Bính Tuất.

Dương lịch
Chủ nhật, 19/1/1947
Âm lịch
ngày 28 tháng 12 năm Bính Tuất
Can chi
Ngày Mậu Tuất · Tháng Tân Sửu · Năm Bính Tuất
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Giáp Thìn, Canh Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 21/1/1947 (sau ngày này 2 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/1/1947

Ngày 19/1/1947 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/1/1947 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 28 tháng 12 âm lịch, ngày Mậu Tuất, tháng Tân Sửu, năm Bính Tuất.

Ngày 19/1/1947 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/1/1947 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/1/1947 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/1/1947 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/1/1947 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Tuất xung với các tuổi Giáp Thìn, Canh Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1947.

Lịch tháng 1/1947

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)