Thứ sáu, ngày 31 tháng 1 năm 1947

Âm lịch: ngày 10 tháng 1 năm Đinh Hợi.

Dương lịch
Thứ sáu, 31/1/1947
Âm lịch
ngày 10 tháng 1 năm Đinh Hợi
Can chi
Ngày Canh Tuất · Tháng Nhâm Dần · Năm Đinh Hợi
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Bính Thìn, Nhâm Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/1947 (sau ngày này 89 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 31/1/1947

Ngày 31/1/1947 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 31/1/1947 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 10 tháng 1 âm lịch, ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Hợi.

Ngày 31/1/1947 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 31/1/1947 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 31/1/1947 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 31/1/1947 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 31/1/1947 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Tuất xung với các tuổi Bính Thìn, Nhâm Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1947.

Lịch tháng 1/1947

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)