Thứ bảy, ngày 19 tháng 1 năm 1952

Âm lịch: ngày 23 tháng 12 năm Tân Mão.

Dương lịch
Thứ bảy, 19/1/1952
Âm lịch
ngày 23 tháng 12 năm Tân Mão
Can chi
Ngày Giáp Tý · Tháng Tân Sửu · Năm Tân Mão
Ngày lễ
Ông Táo chầu trời
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Bính Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 26/1/1952 (sau ngày này 7 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/1/1952

Ngày 19/1/1952 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/1/1952 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 23 tháng 12 âm lịch, ngày Giáp Tý, tháng Tân Sửu, năm Tân Mão.

Ngày 19/1/1952 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 19/1/1952 là Ông Táo chầu trời.

Ngày 19/1/1952 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/1/1952 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/1/1952 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/1/1952 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/1/1952 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Tý xung với các tuổi Canh Ngọ, Bính Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1952.

Lịch tháng 1/1952

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)