Thứ ba, ngày 29 tháng 1 năm 1952

Âm lịch: ngày 3 tháng 1 năm Nhâm Thìn.

Dương lịch
Thứ ba, 29/1/1952
Âm lịch
ngày 3 tháng 1 năm Nhâm Thìn
Can chi
Ngày Giáp Tuất · Tháng Nhâm Dần · Năm Nhâm Thìn
Ngày lễ
Mùng 3 Tết
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Canh Thìn, Bính Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 4/4/1952 (sau ngày này 66 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 29/1/1952

Ngày 29/1/1952 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 29/1/1952 dương lịch (Thứ ba) là ngày 3 tháng 1 âm lịch, ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Thìn.

Ngày 29/1/1952 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 29/1/1952 là Mùng 3 Tết.

Ngày 29/1/1952 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 29/1/1952 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/1/1952 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 29/1/1952 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/1/1952 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Tuất xung với các tuổi Canh Thìn, Bính Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1952.

Lịch tháng 1/1952

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)