Thứ ba, ngày 15 tháng 1 năm 1952

Âm lịch: ngày 19 tháng 12 năm Tân Mão.

Dương lịch
Thứ ba, 15/1/1952
Âm lịch
ngày 19 tháng 12 năm Tân Mão
Can chi
Ngày Canh Thân · Tháng Tân Sửu · Năm Tân Mão
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Bính Dần, Nhâm Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 26/1/1952 (sau ngày này 11 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/1/1952

Ngày 15/1/1952 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/1/1952 dương lịch (Thứ ba) là ngày 19 tháng 12 âm lịch, ngày Canh Thân, tháng Tân Sửu, năm Tân Mão.

Ngày 15/1/1952 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 15/1/1952 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/1/1952 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 15/1/1952 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/1/1952 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Thân xung với các tuổi Bính Dần, Nhâm Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1952.

Lịch tháng 1/1952

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)