Thứ hai, ngày 30 tháng 1 năm 1978

Âm lịch: ngày 22 tháng 12 năm Đinh Tỵ.

Dương lịch
Thứ hai, 30/1/1978
Âm lịch
ngày 22 tháng 12 năm Đinh Tỵ
Can chi
Ngày Nhâm Thìn · Tháng Quý Sửu · Năm Đinh Tỵ
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Mậu Tuất, Giáp Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 6/2/1978 (sau ngày này 7 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 30/1/1978

Ngày 30/1/1978 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 30/1/1978 dương lịch (Thứ hai) là ngày 22 tháng 12 âm lịch, ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Sửu, năm Đinh Tỵ.

Ngày 30/1/1978 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 30/1/1978 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 30/1/1978 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 30/1/1978 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 30/1/1978 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Thìn xung với các tuổi Mậu Tuất, Giáp Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1978.

Lịch tháng 1/1978

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)