Thứ năm, ngày 12 tháng 1 năm 1978

Âm lịch: ngày 4 tháng 12 năm Đinh Tỵ.

Dương lịch
Thứ năm, 12/1/1978
Âm lịch
ngày 4 tháng 12 năm Đinh Tỵ
Can chi
Ngày Giáp Tuất · Tháng Quý Sửu · Năm Đinh Tỵ
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Canh Thìn, Bính Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 6/2/1978 (sau ngày này 25 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/1/1978

Ngày 12/1/1978 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/1/1978 dương lịch (Thứ năm) là ngày 4 tháng 12 âm lịch, ngày Giáp Tuất, tháng Quý Sửu, năm Đinh Tỵ.

Ngày 12/1/1978 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 12/1/1978 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/1/1978 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 12/1/1978 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/1/1978 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Tuất xung với các tuổi Canh Thìn, Bính Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1978.

Lịch tháng 1/1978

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)