Thứ hai, ngày 6 tháng 2 năm 1978

Âm lịch: ngày 29 tháng 12 năm Đinh Tỵ.

Dương lịch
Thứ hai, 6/2/1978
Âm lịch
ngày 29 tháng 12 năm Đinh Tỵ
Can chi
Ngày Kỷ Hợi · Tháng Quý Sửu · Năm Đinh Tỵ
Ngày lễ
Tất niên (30 Tết)
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Ất Tỵ, Tân Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Nguyên Đán (mùng 1) – ngày 7/2/1978 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/2/1978

Ngày 6/2/1978 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/2/1978 dương lịch (Thứ hai) là ngày 29 tháng 12 âm lịch, ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Tỵ.

Ngày 6/2/1978 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 6/2/1978 là Tất niên (30 Tết).

Ngày 6/2/1978 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/2/1978 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/2/1978 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/2/1978 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/2/1978 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Hợi xung với các tuổi Ất Tỵ, Tân Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1978.

Lịch tháng 2/1978

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)