Thứ hai, ngày 1 tháng 5 năm 1933

Âm lịch: ngày 7 tháng 4 năm Quý Dậu.

Dương lịch
Thứ hai, 1/5/1933
Âm lịch
ngày 7 tháng 4 năm Quý Dậu
Can chi
Ngày Đinh Mão · Tháng Đinh Tỵ · Năm Quý Dậu
Ngày lễ
Quốc tế Lao động
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Quý Dậu, Kỷ Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1933 (sau ngày này 124 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/5/1933

Ngày 1/5/1933 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/5/1933 dương lịch (Thứ hai) là ngày 7 tháng 4 âm lịch, ngày Đinh Mão, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Dậu.

Ngày 1/5/1933 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 1/5/1933 là Quốc tế Lao động.

Ngày 1/5/1933 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/5/1933 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/5/1933 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/5/1933 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/5/1933 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Mão xung với các tuổi Quý Dậu, Kỷ Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1933.

Lịch tháng 5/1933

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)