Thứ ba, ngày 9 tháng 5 năm 1933

Âm lịch: ngày 15 tháng 4 năm Quý Dậu.

Dương lịch
Thứ ba, 9/5/1933
Âm lịch
ngày 15 tháng 4 năm Quý Dậu
Can chi
Ngày Ất Hợi · Tháng Đinh Tỵ · Năm Quý Dậu
Ngày lễ
Lễ Phật đản
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1933 (sau ngày này 116 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/5/1933

Ngày 9/5/1933 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/5/1933 dương lịch (Thứ ba) là ngày 15 tháng 4 âm lịch, ngày Ất Hợi, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Dậu.

Ngày 9/5/1933 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 9/5/1933 là Lễ Phật đản.

Ngày 9/5/1933 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/5/1933 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/5/1933 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/5/1933 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/5/1933 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Hợi xung với các tuổi Tân Tỵ, Đinh Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1933.

Lịch tháng 5/1933

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)