Thứ ba, ngày 30 tháng 5 năm 1933

Âm lịch: ngày 7 tháng 5 năm Quý Dậu.

Dương lịch
Thứ ba, 30/5/1933
Âm lịch
ngày 7 tháng 5 năm Quý Dậu
Can chi
Ngày Bính Thân · Tháng Mậu Ngọ · Năm Quý Dậu
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Nhâm Dần, Mậu Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1933 (sau ngày này 95 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 30/5/1933

Ngày 30/5/1933 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 30/5/1933 dương lịch (Thứ ba) là ngày 7 tháng 5 âm lịch, ngày Bính Thân, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Dậu.

Ngày 30/5/1933 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 30/5/1933 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 30/5/1933 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 30/5/1933 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 30/5/1933 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Thân xung với các tuổi Nhâm Dần, Mậu Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1933.

Lịch tháng 5/1933

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)