Thứ sáu, ngày 19 tháng 5 năm 1933

Âm lịch: ngày 25 tháng 4 năm Quý Dậu.

Dương lịch
Thứ sáu, 19/5/1933
Âm lịch
ngày 25 tháng 4 năm Quý Dậu
Can chi
Ngày Ất Dậu · Tháng Đinh Tỵ · Năm Quý Dậu
Ngày lễ
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Tân Mão, Đinh Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1933 (sau ngày này 106 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/5/1933

Ngày 19/5/1933 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/5/1933 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 25 tháng 4 âm lịch, ngày Ất Dậu, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Dậu.

Ngày 19/5/1933 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 19/5/1933 là Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh.

Ngày 19/5/1933 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/5/1933 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/5/1933 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/5/1933 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/5/1933 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Dậu xung với các tuổi Tân Mão, Đinh Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1933.

Lịch tháng 5/1933

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)