Thứ sáu, ngày 1 tháng 5 năm 1959

Âm lịch: ngày 24 tháng 3 năm Kỷ Hợi.

Dương lịch
Thứ sáu, 1/5/1959
Âm lịch
ngày 24 tháng 3 năm Kỷ Hợi
Can chi
Ngày Quý Mùi · Tháng Mậu Thìn · Năm Kỷ Hợi
Ngày lễ
Quốc tế Lao động
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Ất Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1959 (sau ngày này 124 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/5/1959

Ngày 1/5/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/5/1959 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 24 tháng 3 âm lịch, ngày Quý Mùi, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi.

Ngày 1/5/1959 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 1/5/1959 là Quốc tế Lao động.

Ngày 1/5/1959 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/5/1959 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/5/1959 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/5/1959 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/5/1959 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Mùi xung với các tuổi Kỷ Sửu, Ất Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1959.

Lịch tháng 5/1959

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)