Thứ sáu, ngày 22 tháng 5 năm 1959

Âm lịch: ngày 15 tháng 4 năm Kỷ Hợi.

Dương lịch
Thứ sáu, 22/5/1959
Âm lịch
ngày 15 tháng 4 năm Kỷ Hợi
Can chi
Ngày Giáp Thìn · Tháng Kỷ Tỵ · Năm Kỷ Hợi
Tiết khí
Tiểu mãn
Ngày lễ
Lễ Phật đản
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Canh Tuất, Bính Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1959 (sau ngày này 103 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/5/1959

Ngày 22/5/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22/5/1959 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 15 tháng 4 âm lịch, ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi.

Ngày 22/5/1959 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 22/5/1959 là Lễ Phật đản.

Ngày 22/5/1959 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 22/5/1959 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/5/1959 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 22/5/1959 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/5/1959 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Thìn xung với các tuổi Canh Tuất, Bính Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1959.

Lịch tháng 5/1959

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)