Thứ sáu, ngày 29 tháng 5 năm 1959

Âm lịch: ngày 22 tháng 4 năm Kỷ Hợi.

Dương lịch
Thứ sáu, 29/5/1959
Âm lịch
ngày 22 tháng 4 năm Kỷ Hợi
Can chi
Ngày Tân Hợi · Tháng Kỷ Tỵ · Năm Kỷ Hợi
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Quý Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1959 (sau ngày này 96 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 29/5/1959

Ngày 29/5/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 29/5/1959 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 22 tháng 4 âm lịch, ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi.

Ngày 29/5/1959 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 29/5/1959 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/5/1959 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 29/5/1959 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/5/1959 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Hợi xung với các tuổi Đinh Tỵ, Quý Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1959.

Lịch tháng 5/1959

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)