Thứ sáu, ngày 1 tháng 5 năm 1964

Âm lịch: ngày 20 tháng 3 năm Giáp Thìn.

Dương lịch
Thứ sáu, 1/5/1964
Âm lịch
ngày 20 tháng 3 năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Canh Tuất · Tháng Mậu Thìn · Năm Giáp Thìn
Ngày lễ
Quốc tế Lao động
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Bính Thìn, Nhâm Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1964 (sau ngày này 124 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/5/1964

Ngày 1/5/1964 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/5/1964 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 20 tháng 3 âm lịch, ngày Canh Tuất, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn.

Ngày 1/5/1964 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 1/5/1964 là Quốc tế Lao động.

Ngày 1/5/1964 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/5/1964 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/5/1964 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/5/1964 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/5/1964 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Tuất xung với các tuổi Bính Thìn, Nhâm Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1964.

Lịch tháng 5/1964

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)